Nhu cầu đặt mua cỏ nhựa nhân tạo ngày càng tăng cao bởi nó mang lại nhiều ứng dụng, hiệu quả đầu tư về chi phí và thẩm mỹ cao phục vụ cho các nhu cầu dự án sân vườn, sân bóng, sự kiện. Nhưng để nắm được bảng giá cỏ nhân tạo lẻ & sỉ mới nhất trung bình của các đơn vị cung cấp lại rất ít thông tin, khiến cho nhiều chủ đầu tư rất khó khăn cho lựa quyết định.
Dưới đây là tổng hợp chi tiết nhất , hy vọng sẽ mang đến cho bạn những tham khảo quan trọng nhất cho dự án của mình ạ!

- Thông số quan trọng cỏ nhân tạo cần nắm
- 1m2 cỏ nhân tạo giá bao nhiêu
- Khổ cỏ nhân tạo cố định từ nhà sản xuất
- Phân biệt màu sắc cỏ nhân tạo
- Thảm cỏ nhân tạo làm từ chất liệu gì?
- Cỏ nhân tạo loại nào tốt nhất
- Cách phân biệt chất lượng của cỏ nhân tạo
Bảng giá cỏ nhân tạo mới nhất 2026 các loại
Rất nhiều khách hàng quan tâm về sân vườn, sân bóng, thanh lý, sự kiện hay thuê cỏ… dưới đây HT sẽ phân loại cơ bản theo từng mẫu mã, lưu ý mọi thông tin mang tính chất tham khảo:
Bảng giá thảm cỏ nhân tạo sân vườn
Dòng sản phẩm cỏ nhân tạo cho sân vườn thường có độ cao sợi từ 1cm – 4cm, sử dụng rộng rãi để trang trí, tiểu cảnh, trải sàn, làm khu vui chơi trẻ em, sân vườn trong và ngoài nhà sang trọng, đẹp mắt. Bảng giá bán lẻ theo từng mét vuông như sau:
| STT | Loại sản phẩm / mã | Thông số kỹ thuật nổi bật | Giá(VNĐ/m²) |
| 1 | Cỏ 1.5cm loại rẻ nhất | 1 lớp đế, độ bền thấp | 22.000 |
| 2 | Cỏ 1.5cm dày, bền | mật độ cao, 2 lớp đế, độ bền cao hơn | 38.000 |
| 3 | Cỏ 1cm loại rẻ nhất | sợi mảnh, mục đích trang trí, trải sàn ngắn ngày | 40.000 |
| 4 | Cỏ 1cm loại dày, chất lượng | đế tốt hơn, độ bền cải thiện | 45.000 |
| 5 | Cỏ 2cm sân vườn rẻ nhất | đế 2 lớp, mặt cỏ đẹp, đế không tốt | 45.000 |
| 6 | Cỏ 2cm 1 lớp đến, độ bền 5 năm | mật độ cao, 13 mũi cỏ | 65.000 |
| 7 | Cỏ 2cm tốt của CCGRASS | sợi dày hơn | 80.000 |
| 8 | Cỏ 2cm cao cấp CCGRASS bền 10 năm | chất liệu cao cấp | 120.000 |
| 9 | Cỏ cao 3cm giá rẻ nhất | đế 3 lớp, sợi mềm | 65.000 |
| 10 | Cỏ 3cm loại tốt, 14 mũi | dens cao hơn | 100.000 |
| 11 | Cỏ 3cm loại 16 – 18 mũi cao cấp | chất lượng cao, chống UV | 140.000 |
| 12 | Cỏ 3cm cao cấp, siêu dày | mẫu cao cấp | 150.000 |
| 13 | Cỏ màu (đỏ, tím, trắng, vàng, lam) | các sợi màu | 100.000–150.000 |
| 14 | Cỏ rơm vàng nhân tạo | sợi rơm giả dùng trang trí | 100.000 |

- Bảng giá cỏ nhân tạo sân vườn mới nhất
- Giá thi công cỏ nhân tạo cho sân vườn là bao nhiêu
- Bảng giá cỏ nhân tạo ngoài trời cập nhật
- Cách dán cỏ nhân tạo đúng cách
- Bảng giá thảm trải sàn giá rẻ
Bảng giá dự án cỏ nhân tạo sân bóng đá mini
Cỏ sân bóng đá là dòng sản phẩm chuyên dụng chuyên làm cho các sân đấu, đá bóng, vui chơi lớn, sản xuất theo tiêu chuẩn bóng đá quốc tế FIFA, cho sân 5 người, 7 người và sân thi đấu 11 người. Đặc điểm chính là mang lại độ cừng cáp, chống mài mòn, bảng giá thương hiệu CCGRASS như sau:
| STT | Loại / mã | Thông số tiêu biểu | Giá (VNĐ/m²) |
| 1 | TURBO | DTEX > 6.600 | 106.000 – 125.000 |
| 2 | PRIME ECO | DTEX <8800 | 125.000 – 135.000 |
| 3 | STEMGRASS | Sợi gân, DTEX >8800 | 135.000 – 150.000 |
| 4 | DIAMOND | Sợi kim cương cao cấp, DTEX >10.000 | 150.000 – 170.000 |
| 5 | MAX ECO | Dòng sợi gân cao cấp,DTEX > 12.000 | 140.000 – 160.000 |
| 6 | ULTRASPORT | loại cao cấp, DTEX >12.000, dày | 160.000 – 180.000 |
| 7 | SUPER B | sân thi đấu chuyên nghiệp | 180.000 – 200.000 |

Bảng giá thảm cỏ nhân tạo sân golf CCGRASS
Thảm cỏ nhựa nhân tạo cho sân golf được thiết kế chuyên biệt cho các khu putting green, fairway và rough, chiều cao từ 12mm đến 15mm, mật độ dày, bề mặt phẳng, mịn, để đảm bảo bóng lăn chính xác và ổn định. Cỏ có thống số cơ bản như sau:
| STT | Loại / mã | Thông số nổi bật | Giá (VNĐ/m²) |
| 1 | Putting Green 1 | cao ~12mm hoặc 15mm | 160.000 |
| 2 | Putting Green 2 | cao ~15mm | 180.000 |
| 3 | Fairway | cao ~15mm, đế chắc | 190.000 |
| 4 | Rough Grass | cao ~15mm, sợi xoắn | 210.000 |
| 5 | Premium Golf | loại cao cấp nhập khẩu | 230.000 |
Bảng giá thuê thảm cỏ nhân tạo sự kiện là bao nhiêu?
Ngoài những khu vực cố định làm đẹp, trang trí, nhiều chủ đầu tư lựa chọn thuê thảm cỏ nhân tạo để phục vụ sự kiện như hội chợ, khai trương, tiệc cưới, lễ hội Noel… Giải pháp này mang lại chi phí thấp, không cần đầu tư lớn mà vẫn có không gian xanh đẹp mắt. Bảng giá thuê tính theo m²/ngày, kèm điều kiện tối thiểu diện tích và có thể bao gồm hoặc không bao gồm công dải, vận chuyển.
| STT | Loại / Mô tả | Thông số thường dùng | Giá thuê (VNĐ/m²/ngày) |
| 1 | Cỏ 1 lớp đế | cao 1 – 1,5cm | 19.000 – 30.000 |
| 2 | Cỏ 2 lớp đế | cao ~2cm | 35.000 – 50.000 |

Bảng giá thanh lý cỏ nhân tạo cũ sân bóng đá
Đối với những nhu cầu như trải sân ngoài trời, làm sạch sân vườn, chống cây cối mọc, hay thiết kế 1 khoảng sân chơi rộng nhưng vẫn muốn tiết kiệm chi phí, thì giải pháp cỏ nhân tạo thanh lý từ sân bóng đá, luôn mang lại hiệu quả cao nhất, thông số và bảng giá cơ bản:
| STT | Loại / tình trạng | Thông số | Giá thanh lý (VNĐ/m²) |
| 1 | Cỏ sân bóng cũ, sân bóng vận hành <4 năm | cao 3.5 – 5cm, chất lượng >80% | 45.000 – 50.000 |
| 2 | Cỏ sân bóng cũ vận hành >5 năm | cao 2.5 – 3.5cm, chất lượng còn 50 – 70% | 25.000 – 35 .000 |

Trên đây là tổng hợp thông tin chia sẽ về bảng giá cỏ nhân tạo các loại từ sân vườn, sân bóng, thanh lý đến thuê thảm năm 2026, sản phẩm đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu. Mỗi phân khúc đều có thông số kỹ thuật, ưu – nhược điểm riêng, phù hợp với từng mục đích.
Hy vọng với những thông tin trên giúp chủ đầu tư lựa chọn tốt nhất cho những dự án công trình của mình nhé.!

