Nếu bạn đang băn khoăn thảm cỏ nhân tạo giá bao nhiêu, vì sao lại có sự chênh lệch giá như thế? Làm sao để chọn loại cỏ tốt phù hợp, bài viết sau sẽ giúp bạn hiểu rõ mức giá trung bình trên thị trường và cách lựa chọn loại cỏ phù hợp với ngân sách.

Thảm cỏ nhân tạo giá bao nhiêu 1 mét?
Dưới đây là bảng giá bán lẻ cỏ nhân tạo tại kho TP.HCM, Hà Nội, các dòng cỏ cơ bản, được ứng dụng và sử dụng nhiều nhất trong những năm qua:
| STT | Loại cỏ nhân tạo | Thông số | Giá bán (đ/m²) |
| 1 | Cỏ nhân tạo 1.5cm rẻ |
|
25.000 |
| 2 | Cỏ nhân tạo 1.5cm dày |
|
38.000 |
| 3 | Cỏ nhân tạo 1cm |
|
40.000 |
| 4 | Cỏ nhân tạo 1cm cao cấp |
|
45.000 |
| 5 | Cỏ nhân tạo 2cm 11 mũi |
|
45.000 |
| 6 | Cỏ nhân tạo 2cm 13 mũi |
|
60.000 |
| 7 | Cỏ nhân tạo 2cm 14 mũi |
|
80.000 |
| 8 | Cỏ nhân tạo 2cm 16 mũi |
|
120.000 |
| 9 | Cỏ nhân tạo 3cm 11 mũi |
|
65.000 |
| 10 | Cỏ nhân tạo 3cm 14 mũi |
|
90.000 |
| 11 | Cỏ nhân tạo 3cm 16 mũi |
|
100.000 |
| 12 | Cỏ nhân tạo 3cm cao cấp |
|
120.000 |
Lưu ý về bảng giá:
- Giá bán lẻ tại kho Hà Nội hoặc TPHCM chưa bao gồm chi phí vận chuyển
- Giá bán theo mét vuông (Xem: cách tính giá bán theo 1m2 như thế nào? )
- Khi mua cỏ nhân tạo giá sỉ hoặc số lượng lớn sẽ có nhiều chiết khấu như giảm 5 – 10%, miễn phí SHIP tân nơi….
Tham khảo bảng giá khác:
- Bảng báo giá cỏ nhân tạo mới nhất
- Cỏ nhân tạo bao nhiêu 1m2
- Các loại cỏ nhân tạo phổ biến
- Kích thước cỏ nhân tạo tiêu chuẩn ra sao?
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá thảm cỏ nhân tạo
Thảm cỏ nhân tạo giá bao nhiêu là phù hợp? Những yếu tố nào quyết định đến chi phí/m2 , dưới đây là những phân tích chi tiết giúp bạn hiểu hơn để chọn đúng loại, đúng giá:
1. Chiều cao sợi và mật độ mũi khâu
Giá cỏ tăng theo chiều cao sợi và mật độ mũi, cỏ có mật độ càng dày, bề mặt cỏ càng êm ái và giá cũng càng cao. Trên thị trường sẽ có những mật độ mũi như 110, 130, 140, 160 – 200, 330 mũi khâu /1 mét dài.

Ví dụ, cỏ nhân tạo sân vườn giá bao nhiêu còn phụ thuộc vào việc bạn chọn loại sợi 1.5cm hay 3cm. Loại 3cm có mật độ sợi cao hơn nên cho cảm giác êm chân, dày và thật hơn vì thế giá cũng cao hơn.
2. Cấu trúc lớp đế
Cỏ có 3 lớp đế (2 lớp PP + keo Latex + lưới) với 3 tầng đế tùy mỗi loại sẽ được thiết kế khác nhau, dòng giá rẻ lớp đế sẽ không chắc chắn và có 1 – 2 lớp, kết nối không đảm bảo, vì thế mức giá bán cũng rẻ hơn/
Cấu trúc đế dày hơn giúp tăng độ bền, chống thấm, phù hợp với môi trường ngoài trời, sự kết nối của cỏ với đế luôn được ổn định, chất lượng
Do đó, khi tìm hiểu thảm cỏ nhân tạo giá bao nhiêu, bạn nên cân nhắc mục đích sử dụng – trong nhà hay ngoài trời tù đó xác định lớp đế phù hợp

3. Loại sợi cỏ
Cỏ cao cấp thường làm từ PE (Polyethylene) hoặc PP nguyên sinh, giúp sợi mềm mại, bền màu và an toàn với da. Đối với những ứng dụng cho trẻ em, nên dùng loại cỏ cao cấp để không gây ảnh hưởng lên làn da của trẻ.
Ngoài ra đối với các dòng sân bóng đá sợi cỏ lại có nhiều hình thù khác nhau như sợi kim cương, sợi 1 gân, sợi 2 gân..

4. Thương hiệu sản xuất
Hiện nay, thị trường có nhiều thương hiệu khác nhau như CCGRASS, Bellintuft, AVG …và nhiều dòng sản phẩm sản xuất đặt hàng trong nước, thương hiệu càng uy tín giá cao hơn so với những thương hiệu mới nổi
Nên tham khảo các thương hiệu quốc tế như CCGRASS thường có chứng chỉ SGS – ISO – FIFA, giá cao hơn nhưng đảm bảo độ bền và an toàn khi sử dụng lâu dài.
5. Số lượng đặt mua
Tiếp đến là yếu tố về số lượng, đối với khách hàng đại lý hoặc sỉ khi mua hàng sẽ có nhiều ưu đãi, chiết khấu cao hơn so với mu alẻ, vì thế khi xác định mua số lượng nhiều bạn sẽ nhận được nhiều chiết khấu tại HT như:
- Giảm từ 5 – 10% trên tổng giá trị đơn hàng
- Hỗ trợ tư vấn thi công trọn gói
- Giao hàng miễn phí tận nơi
- Giao mẫu thử kiểm tra trước khi đặt mua

Trên đây là bảng giá và những thông tin chi tiết về cỏ nhân tạo giá bao nhiêu, yếu tố nào ảnh hưởng đến giá, hy vọng với những chia sẽ trên giúp bạn lựa chọn đúng, đủ, phù hợp với từng loại sản phẩm mà bạn đang quan tâm. Hãy cân nhắc kỹ yếu tố chiều cao sợi, mật độ, đế và thương hiệu để có lựa chọn phù hợp nhất cho công trình của mình.
👉 Gọi ngay để được tư vấn loại cỏ phù hợp nhất theo công trình, nhận báo giá sỉ mới nhất và mẫu thực tế miễn phí.
📌 Thông tin liên hệ tư vấn – báo giá
📞 Hotline: 0919.418.365
🌐 Website: Conhantaogiasi.com
🏢 Kho Hà Nội: KM 03, Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội
🏢 Kho TP.HCM: Số 18, Đường 6, Lò Lu, Trường Thạnh, Thủ Đức, TP.HCM

