Tìm kiếm và chọn mua thảm cỏ nhân tạo sân bóng đá là một trong những băn khoăn, đau đầu của hầu hết chủ đầu tư, nếu chọn sai thì việc khai thác sân kém hiệu quả, từ đó tốn kém rất nhiều chi phí. Vì thế hiểu được và chọn đúng là điều cần phải quan tâm trước khi triển khai đầu tư sân bóng mini, nắm được những khó khăn đấy, HTG đã tổng hợp chi tiết bảng giá cùng những kinh nghiệm lựa chọn phù hợp, qua đó giúp chủ đầu tư nắm cơ bản nhất trước khi đầu tư.
Bảng giá thảm cỏ nhân tạo sân bóng đá
Đầu tiên cần nắm được rõ các phân khúc giá của cỏ sân bóng, trên thị trường hiện nay có 3 tầm giá khác nhau, liên quan đến chất lượng, độ bền, độ êm của mặt cỏ:
- Ở phân khúc phổ thông, giá rẻ, giá dao động khoảng 95.000 – 130.000đ/m2, tuổi thọ khoảng 3-5 năm, với mức giá thành ban đầu rẻ, khả năng thu hồi vốn nhanh.
- Tầm trung có mức giá khoảng 125.000 – 160.000đ/m2, ở phân khúc này rất đa dạng chủng loại, thông số khác nhau, đến từ nhiều thương hiệu khác nhau trên toàn thế giới và cũng là lựa chọn phổ biến vì cân bằng giữa chi phí và độ bền, có thể sử dụng ổn định trong 5-8 năm.
- Phân khúc cao cấp, giá từ 170.000 – 240.000đ/m2, độ bền có thể lên đến 8-10 năm mang lại trải nghiệm tốt, mặt sân êm ái, chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu khai thác liên tục trong thời gian dài.
Tham khảo bảng giá mưới nhất những dòng cỏ nhân tạo cho sân bóng đá của CCGRASS nổi bật:
| STT | Mã cỏ | Thông số kỹ thuật | Giá bán/m2 |
| 1 | Ultra 120 | Sợi kim cương, 12 sợi/cụm, DTEX 12000, 5/8 inch | 145.000 – 165.000 |
| 2 | Stem 088 | Sợi Max, 8 sợi/cụm, DTEX 8800, 5/8 inch | 105.000 – 115.000 |
| 3 | Ultra 066 | Sợi kim cương, 8 sợi/cụm, DTEX 6600, 5/8 inch | 85.000 – 95.000 |
| 4 | Stem 120 | Sợi gân, 12 sợi/cụm, DTEX 12000, 3 lớp đế | 125.000 – 135.000 |
| 5 | Stem S88 | Sợi 3 gân, 3/8 inch, DTEX 8800, 3 lớp đế | 120.000 – 135.000 |
| 6 | Ultra 080 | Sợi kim cương, DTEX 8000, 5/8 inch | 90.000 – 100.000 |
| 7 | Stem HS88 | Sợi 1 gân, DTEX 8800, 5/8 inch | 150.000 – 170.000 |
| 8 | MAX 3120 | Sợi 3 gân, 12 sợi/cụm, DTEX 12000 | 160.000 – 180.000 |
NOTE: Bảng giá phục vụ cho dự án sân bóng, giá sẽ tốt hơn nếu đặt mua theo đơn hàng lớn hoặc trọn gói dự án. Giá bán tại kho Hà Nội, TPHCM
Thông số cần lưu ý về cỏ nhân tạo làm sân bóng đá
Sau khi nắm được mức giá bao nhiêu là phù hợp, cần tìm hiểu chi tiết những thông số của cỏ, nó thể hiện những vấn đề liên quan trực tiếp đến độ chất lượng, hoàn thiện:
- Số sợi / cụm cỏ: Được hiểu là số lượng sợi cỏ được dệt trên 1 lỗ hay còn gọi là số sợi cỏ có trong 1 cụm, thông thường sẽ có 2 loại: 8 sợi sẽ có mật độ vừa phải, phù hợp với sân giá rẻ, loại 12 sợi sẽ dày hơn đáng kể, giúp mặt sân êm hơn và bền hơn.
- Chỉ số DTEX: Là đại lượng chỉ độ dày, chất lượng sợi, hay hiểu sâu hơn là mật độ, trọng lượng nhựa cần thiết để sản xuất cỏ, thể hiện độ dày và độ chắc chắn, nó cũng được kiểm chứng bằng cách cân khối lượng của 10.000m cỏ.DTEX càng cao, giá càng cao, mặt sân càng êm.
- Cấu trúc sợi: Hiện nay có 3 loại, sợi đúc hay còn gọi là sợi kim cương, sợi gân và sợi nhiều gân là yếu tố quyết định đến độ cứng, độ đứng, bền chắc của sợi. Sợi gân giá luôn cao và bên hơn sợi kim cương.
- Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: Khoảng cách càng nhỏ thì mật độ cỏ càng dày chắc hơn, nhưng chi phí cũng tăng theo.

Tham khảo: Các loại cỏ sân bóng đá mới nhất
Gợi ý 4 dòng cỏ nhân tạo sân bóng phổ biến nhất
Vậy trong rất nhiều mẫu mã cỏ, thông số như hiện nay, loại nào tốt, phổ biến được dân trong ngành tin tưởng lựa chọn? Dưới đây là review nhanh 4 mã sản phẩm của CCGRASS bán chạy, được ứng dụng rộng rãi từ sân bóng đá nghiệp dư, kinh doanh đến sân bóng chuyên nghiệp:
Cỏ nhân tạo 8 sợi kim cương giá rẻ
Được xem là dòng cỏ giá rẻ nhất của CCGRASS, nhưng độ bền vượt trội, nổi bật độ bền trung bình 5 năm, được các sân bóng tập luyện, cộng đồng, trường học lựa chọn:
| Thông số | Giá trị |
| Chiều cao sợi | 50mm |
| Số sợi/cụm | 8 sợi |
| DTEX | 8000 |
| Khoảng cách hàng | 5/8 inch |
| Số lớp đế | 2 lớp |
| Tuổi thọ | 4 – 6 năm |
- Ưu điểm: Giá thành thấp, cấu trúc sợi kim cương, êm ái, giữ form ở mức khá, dễ dàng đầu tư, thu hồi vốn nhanh.
- Nhược điểm: Do mật độ sợi không cao nên bề mặt sân không quá dày, sau thời gian sử dụng dễ bị xẹp nếu khai thác liên tục.

Cỏ sân bóng đá 12 sợi kim cương
Đây là phiên bản nâng cấp của dòng 8 sợi kim cương, hướng đến sự cân bằng giữa chi phí và chất lượng, mật độ dày hơn, mang độ ổn định tốt hơn:
| Thông số | Giá trị |
| Chiều cao sợi | 50mm |
| Số sợi/cụm | 12 sợi |
| DTEX | 12000 |
| Khoảng cách hàng | 5/8 inch |
| Số lớp đế | 3 lớp |
| Tuổi thọ | 6 – 8 năm |
- Ưu điểm: Mật độ sợi dày hơn giúp mặt sân êm, ổn định, sợi kim cương 12 sợi được gia cố thêm, có độ bền cao, ít bị gãy hoặc xẹp, phù hợp cho sân kinh doanh, sân tập luyện
- Nhược điểm: Chi phí đầu tư cao hơn so với dòng 8 sợi, thời gian sử dụng tốt nhất khoảng 4-5 năm, sau đó cần phải bảo dưỡng để nâng cao độ bền, cảm nhận đá tốt.

Cỏ nhân tạo 8 sợi gân
Dòng sản phẩm tối ưu về chất lượng sợi, với đường gân chạy giữa thân, giúp sợi đứng vững, nâng cao độ bền:
| Thông số | Giá trị |
| Chiều cao sợi | 50mm |
| Số sợi/cụm | 8 sợi |
| DTEX | 8800 |
| Khoảng cách hàng | 5/8 inch |
| Số lớp đế | 3 lớp |
| Tuổi thọ | 5 – 6 năm |
- Ưu điểm: Sợi gân có cấu trúc đặc biệt giúp sợi cỏ giữ form, hạn chế, gãy rụng, phù hợp cho những sân có tần suất sử dụng cao, mặt cỏ êm, chất lượng.
- Nhược điểm: Dù êm hơn nhưng mật độ vẫn chỉ ở mức 8 sợi nên độ dày chưa thực sự cao, nên cũng thiếu độ êm, độ mịn của sân.
Thảm cỏ cao cấp sân bóng 12 sợi gân
Dòng cao cấp, giá khá cao trong phân khúc, được sử dụng phổ biến trong những sân bóng kinh doanh, cường độ cao, mặt cỏ êm, cứng cáp, độ bền vượt trội:
| Thông số | Giá trị |
| Chiều cao sợi | 50mm |
| Số sợi/cụm | 12 sợi |
| DTEX | 12000 |
| Khoảng cách hàng | 5/8 inch |
| Số lớp đế | 3 lớp |
| Tuổi thọ | 6 – 8+ năm |
- Ưu điểm: Sợi dày, đàn hồi tốt và giữ form lâu, sản phẩm vừa đáp ứng được độ bền, độ dày và cảm nhận bóng tốt.
- Nhược điểm: Chi phí đầu tư cao nhất trong các dòng.

Mua thảm cỏ nhân tạo sân bóng ở đâu rẻ
Trên thị trường hiện nay có rất nhiều đơn vị cung cấp, tuy nhiên không phải nơi nào cũng bán hàng chính hãng, chất lượng và tốt nhất, để tránh mua phải hàng kém chất lượng, bạn nên ưu tiên những đơn vị có kinh nghiệm thi công thực tế và có những công trình đã và đang triển khai.
👉 Gọi ngay để được tư vấn loại cỏ phù hợp nhất theo công trình, nhận báo giá sỉ mới nhất và mẫu thực tế miễn phí.
📌 Thông tin liên hệ tư vấn – báo giá
📞 Hotline: 0919.418.365
🌐 Website: Conhantaogiasi.com
🏢 Kho Hà Nội: KM 03, Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội
🏢 Kho TP.HCM: Số 18, Đường 6, Lò Lu, Trường Thạnh, Thủ Đức, TP.HCM
Cỏ nhân tạo giá sỉ HT tự hào là đơn vị đồng hành lâu năm cùng hàng trăm dự án trên toàn quốc, với đội ngủ nhân sự chuyên nghiệp, lâu năm trong nghề, hơn thế nữa vật tư trọn gói tại chúng tôi được nhập khẩu từ nhà máy chính thức, cam kết chất lượng, giá tại kho không qua trung gian
Nếu bạn đang thắc mắc cỏ nhân tạo sân bóng giá bao nhiêu, theo kinh nghiệm của HT bạn nên khảo sát nhiều đơn vị và so sánh dựa trên cùng một cấu hình kỹ thuật để có lựa chọn chính xác.
Hy vọng bài viết đã giúp bạn hiểu rõ hơn về giá cả, thông số kỹ thuật và cách chọn cỏ phù hợp. Nếu đang có kế hoạch đầu tư sân bóng, hãy dành thời gian tìm hiểu kỹ để đưa ra quyết định chính xác nhất.

